Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn

Việc quan trọng hàng đầu khi học tiếng Anh đó chính là biết đọc bảng phiên âm tiếng Anh sao cho chuẩn, nếu không bạn sẽ rất khó để phát âm chuẩn từ mới, cũng như nghe tiếng Anh. Tuy nhiên, để hiểu được bảng phiên âm tiếng Anh và cách đọc nó không hề dễ dàng chút nào. Dưới đây, du học New Vision sẽ chia sẻ với bạn cách học bảng phiên âm tiếng Anh chuẩn quốc tế, hãy cùng theo dõi nhé!

phien-am-tieng-anh
Phiên âm tiếng Anh

Bảng phiên âm tiếng Anh được chính là những ký tự tiếng Latinh được ghép với nhau tạo thành từ. Đa số phiên âm tiếng Anh đều đọc giống âm tiếng Việt, chỉ có một vài từ là khác.

Để có thể đọc, nghe, nói tiếng Anh chuẩn bạn cần hiểu rõ bảng IPD. IPD được viết tắt của International Phonetic Alphabet có nghĩa là bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế, hay còn gọi là bảng phiên âm quốc tế.

Cách phát âm tiếng Anh

*Consonants –Phụ âm

p- đọc như chữ p của tiếng Việt +pen, copy, happen

b – đọc như chữ b của tiếng Việt +back, bubble, job

t – đọc như chữ t của tiếng Việt +tea, tight, button

t̼ – đọc như chữ t của tiếng Việt +city, better

d – đọc như chữ d của tiếng Việt +day, ladder, odd

K – đọc như chữ C của tiếng Việt +Key /ki:/, cock, school /sku:l/

g – đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost

ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature

ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age /eiʤ/, soldier

f – đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, physics

bang-phien-am-tieng-anh-quoc-te
Bảng phiên âm tiếng Anh quốc tế

v – đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move

θ – đọc như chữ th của tiếng Việt +thing /θɪn/, author, path

ð – đọc như chữ đ của tiếng Việt +this /ðɪs/, other, smooth

s – đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister

z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz

ʃ – đọc như s (uốn lưỡi) của t.V ship, sure /ʃɔː(r)/, station

ʒ – đọc như r(uốn lưỡi) của t.V pleasure /’pleʒə(r), vision

h – đọc như h của t.V hot, whole, behind

m – đọc như m của t.V more, hammer, sum

hoc-phat-am-tieng-anh
Học phát âm tiếng Anh

n – đọc như n của t.V nice, know, funny, sun

ŋ – Vai trò như vần ng của t.V(chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung

l – đọc như chữ L của tiếng Việt light, valley, feel

r – đọc như chữ r của tiếng Việt right, sorry, arrange

j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu

yet, use /ju:z/, beauty

w – wờ wet, one /wʌn/, when, queen

Vowels – Nguyên âm

ɪ – đọc i như trong t.V kit /kɪt/, bid, hymn

e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed

æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/

ɒ – đọc o như trong t.V lot /lɒt/, odd, wash

ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love /lʌv/

ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put /pʊt/

iː – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /siː/

eɪ – đọc như vần ây trong t.V face, day /deɪ/, steak

aɪ – đọc như âm ai trong t.V price, high, try /traɪ/

ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy /bɔɪ/

uː – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/bluː/

əʊ – đọc như âm âu trong t.V goat, show /ʃəʊ/, no

aʊ – đọc như âm ao trong t.V mouth/maʊθ/, now

ɪə – đọc như âm ia trong t.V near /nɪə(r)/, here

eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fair

ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /’fɑːðə(r)/

ɒː – đọc như âm o (kéo dài) trong t.V thought, law

ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law /lɔː/

ʊə – đọc như âm ua trong t.V poor /pʊə(r), jury

ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t.V nurse /nɜːs/, stir

i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/

ə – đọc như ơ trong t.V about /ə’baʊt/

u – đọc như u trong t.V influence /’influəns

ʌl – đọc như âm âu trong t.V result /ri’zʌlt/

Hy vọng với những gì mà du học New Vision vừa chia sẻ sẽ hỗ trợ tốt trong việc học tiếng Anh của bạn.