Cách để nhớ động từ bất quy tắc trong tiếng Anh nhanh

Để hoàn thành tốt các bài thi tiếng Anh bạn cần biết và thuộc bảng động từ bất quy tắc. Bởi, phần lớn các cấu trúc câu trong tiếng Anh đều phải chia động từ, nếu bạn không nhớ được những động từ bất quy tắc dưới đây thì thật tai hại. Dưới đây, du học New Vision sẽ cung cấp cho các bạn cách học và bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, bạn hãy cùng theo dõi nhé!

bang-dong-tu-bat-quy-tac
Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

I. Cách đơn giản để nhớ động từ bất quy tắc tiếng Anh

1. Động từ có V1 tận cùng là “eed” thì V2, V3 sẽ là “ed”

Ví dụ:

  • Breed (V1) – bred (V2) – bred (V3): sanh, nuôi dạy
  • Feed (V1) – fed (V2) – fed (V3): nuôi dạy
  • Overfeed (V1) – overfed (V2) – overfed (V3): cho ăn quá

2. Động từ V1 có tận cùng là “d” thì là “t”

Ví dụ:

  • Bend (V1) – bent (V2) – bent (V3): uốn cong
  • Send (V1) – sent (V2) – sent (V3): gửi

3. Động từ có V1 tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

Ví dụ:

  • Say (V1) – said (V2) – said (V3): nói
  • Lay (V1) – laid (V2) – laid (V3): đặt để
  • Inlay (V1) – inlaid (V2) – inlaid (V3): cẩn, khảm

4. Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn”

dong-tu-bat-quy-tac
Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Ví dụ:

  • Bear (V1) – bore (V2) – borne (V3): mang (sanh đẻ)
  • Swear (V1) – swore (V2) – sworne (V3): thề thốt
  • Tear (V1) – tore (V2) – torne (V3): xé rách

5. Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

Ví dụ:

  • Blow (V1) – blew (V2) – blown (V3): thổi
  • Crow (V1) – crew (V2) – crown (or crewed) (V3): (gà) gáy
  • Know (V1) – knew (V2) – known (V3): hiểu biết
  • Grow (V1) – grew (V2) – grown (V3): mọc, trồng
  • Throw (V1) – threw (V2) – thrown (V3): liệng, ném, quăng

6. Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

Ví dụ:

  • Burn (V1) – burnt (V2)- burnt (V3): đốt cháy
  • Learn (V1) – learnt (V2)- learnt (V3): học
  • Mean (V1) – meant (V2) – meant (V3): ý nghĩa, ý muốn nói
  • Lean (V1) – leant (V2) – leant (V3): dựa vào

7. Động từ V1 có nguyên âm “I” thì V2 là “a”, V3 là “u”

Ví dụ:

  • Begin (V1) – began (V2) – begun (V3): bắt đầu
  • Sing (V1) – sang (or sung) (V2) – sung (V3): hát
  • Ring (V1) – rang (V2) – rung (V3): rung (chuông)
  • Drink (V1) – drank (V2) – drunk (V3): uống

tu-hoc-tieng-anh
Tự học tiếng Anh

II. Bảng động từ bất quy tắc thường gặp trong tiếng Anh

STT
Động từ nguyên mẫu
 
 
 
 
1

abide

abode/abided

abode / abided

 
lưu trú, lưu lại

2

arise

arose

arisen

 
phát sinh

3

awake

awoke

awoken

 
đánh thức, thức

4

be

was/were

been

 
thì, là, bị. ở

5

bear

bore

borne

 
mang, chịu dựng

6

become

became

become

 
trở nên

7

befall

befell

befallen

 
xảy đến

8

begin

began

begun

 
bắt đầu

9

behold

beheld

beheld

 
ngắm nhìn

10

bend

bent

bent

 
bẻ cong

11

beset

beset

beset

 
bao quanh

12

bespeak

bespoke

bespoken

 
chứng tỏ

13

bid

bid

bid

 
trả giá

14

bind

bound

bound

 
buộc, trói

15

bleed

bled

bled

 
chảy máu

16

blow

blew

blown

 
thổi

17

break

broke

broken

 
đập vỡ

18

breed

bred

bred

 
nuôi, dạy dỗ

19

bring

brought

brought

 
mang đến

20

broadcast

broadcast

broadcast

 
phát thanh

21

build

built

built

 
xây dựng

22

burn

burnt/burned

burnt/burned

 
đốt, cháy

23

buy

bought

bought

 
mua

24

cast

cast

cast

 
ném, tung

25

catch

caught

caught

 
bắt, chụp

26

chide

chid/ chided

chid/ chidden/ chided

 
mắng chửi

27

choose

chose

chosen

 
chọn, lựa

28

cleave

clove/ cleft/ cleaved

cloven/ cleft/ cleaved

 
chẻ, tách hai

29

cleave

clave

cleaved

 
dính chặt

30

come

came

come

 
đến, đi đến

31

cost

cost

cost

 
có giá là

32

crow

crew/crewed

crowed

 
gáy (gà)

33

cut

cut

cut

 
cắt, chặt

34

deal

dealt

dealt

 
giao thiệp

35

dig

dug

dug

 
dào

36

dive

dove/ dived

dived

 
lặn; lao xuống

37

drew

drew

drawn

 
vẽ; kéo

38

dream

dreamt/ dreamed

dreamt/ dreamed

 
mơ thấy

39

drink

drank

drunk

 
uống

40

drive

drove

driven

 
lái xe

41

dwell

dwelt

dwelt

 
trú ngụ, ở

42

eat

ate

eaten

 
ăn

43

fall

fell

fallen

 
ngã; rơi

44

feed

fed

fed

 
cho ăn; ăn; nuôi;

45

feel

felt

felt

 
cảm thấy

46

fight

fought

fought

 
chiến đấu

47

find

found

found

 
tìm thấy; thấy

48

flee

fled

fled

 
chạy trốn

49

fling

flung

flung

 
tung; quang

50

fly

flew

flown

 
bay

51

forbear

forbore

forborne

 
nhịn

52

forbid

forbade/ forbad

forbidden

 
cấm đoán; cấm

53

forecast

forecast/ forecasted

forecast/ forecasted

 
tiên đoán

54

foresee

foresaw

forseen

 
thấy trước

55

foretell

foretold

foretold

 
đoán trước

56

forget

forgot

forgotten

 
quên

57

forgive

forgave

forgiven

 
tha thứ

58

forsake

forsook

forsaken

 
ruồng bỏ

59

freeze

froze

frozen

 
(làm) đông lại

60

get

got

got/ gotten

 
có được

61

gild

gilt/ gilded

gilt/ gilded

 
mạ vàng

62

gird

girt/ girded

girt/ girded

 
đeo vào

63

give

gave

given

 
cho

64

go

went

gone

 
đi

65

grind

ground

ground

 
nghiền; xay

66

grow

grew

grown

 
mọc; trồng

67

hang

hung

hung

 
móc lên; treo lên

68

hear

heard

heard

 
nghe

69

heave

hove/ heaved

hove/ heaved

 
trục lên

70

hide

hid

hidden

 
giấu; trốn; nấp

71

hit

hit

hit

 
đụng

72

hurt

hurt

hurt

 
làm đau

73

inlay

inlaid

inlaid

 
cẩn; khảm

74

input

input

input

 
đưa vào (máy điện toán)

75

inset

inset

inset

 
dát; ghép

76

keep

kept

kept

 
giữ

77

kneel

knelt/ kneeled

knelt/ kneeled

 
quỳ

78

knit

knit/ knitted

knit/ knitted

 
đan

79

know

knew

known

 
biết; quen biết

80

lay

laid

laid

 
đặt; để

81

lead

led

led

 
dẫn dắt; lãnh đạo

82

leap

leapt

leapt

 
nhảy; nhảy qua

83

learn

learnt/ learned

learnt/ learned

 
học; được biết

84

leave

left

left

 
ra đi; để lại

85

lend

lent

lent

 
cho mượn (vay)

86

let

let

let

 
cho phép; để cho

87

lie

lay

lain

 
nằm

88

light

lit/ lighted

lit/ lighted

 
thắp sáng

89

lose

lost

lost

 
làm mất; mất

90

make

made

made

 
chế tạo; sản xuất

91

mean

meant

meant

 
có nghĩa là

92

meet

met

met

 
gặp mặt

93

mislay

mislaid

mislaid

 
để lạc mất

94

misread

misread

misread

 
đọc sai

95

misspell

misspelt

misspelt

 
viết sai chính tả

96

mistake

mistook

mistaken

 
phạm lỗi, lầm lẫn

97

misunderstand

misunderstood

misunderstood

 
hiểu lầm

98

mow

mowed

mown/ mowed

 
cắt cỏ

99

outbid

outbid

outbid

 
trả hơn giá

100

outdo

outdid

outdone

 
làm giỏi hơn

101

outgrow

outgrew

outgrown

 
lớn nhanh hơn

102

output

output

output

 
cho ra (dữ kiện)

103

outrun

outran

outrun

 
chạy nhanh hơn; vượt quá

104

outsell

outsold

outsold

 
bán nhanh hơn

105

overcome

overcame

overcome

 
khắc phục

106

overeat

overate

overeaten

 
ăn quá nhiều

107

overfly

overflew

overflown

 
bay qua

108

overhang

overhung

overhung

 
nhô lên trên, treo lơ lửng

109

overhear

overheard

overheard

 
nghe trộm

110

overlay

overlaid

overlaid

 
phủ lên

111

overpay

overpaid

overpaid

 
trả quá tiền

112

overrun

overran

overrun

 
tràn ngập

113

oversee

oversaw

overseen

 
trông nom

114

overshoot

overshot

overshot

 
đi quá đích

115

oversleep

overslept

overslept

 
ngủ quên

116

overtake

overtook

overtaken

 
đuổi bắt kịp

117

overthrow

overthrew

overthrown

 
lật đổ

118

pay

paid

paid

 
trả (tiền)

119

prove

proved

proven/proved

 
chứng minh(tỏ)

120

put

put

put

 
đặt; để

121

read

read

read

 
đọc

122

rebuild

rebuilt

rebuilt

 
xây dựng lại

123

redo

redid

redone

 
làm lại

124

remake

remade

remade

 
làm lại; chế tạo lại

125

rend

rent

rent

 
toạc ra; xé

126

repay

repaid

repaid

 
hoàn tiền lại

127

resell

retold

retold

 
bán lại

128

retake

retook

retaken

 
chiếm lại; tái chiếm

129

rewrite

rewrote

rewritten

 
viết lại

130

rid

rid

rid

 
giải thoát

131

ride

rode

ridden

 
cưỡi

132

ring

rang

rung

 
rung chuông

133

rise

rose

risen

 
đứng dậy; mọc

134

run

ran

run

 
chạy

135

saw

sawed

sawn

 
cưa

136

say

said

said

 
nói

137

see

saw

seen

 
nhìn thấy

138

seek

sought

sought

 
tìm kiếm

139

sell

sold

sold

 
bán

140

send

sent

sent

 
gửi

141

sew

sewed

sewn/sewed

 
may

142

shake

shook

shaken

 
lay; lắc

143

shear

sheared

shorn

 
xén lông cừu

144

shed

shed

shed

 
rơi; rụng

145

shine

shone

shone

 
chiếu sáng

146

shoot

shot

shot

 
bắn

147

show

showed

shown/ showed

 
cho xem

148

shrink

shrank

shrunk

 
co rút

149

shut

shut

shut

 
đóng lại

150

sing

sang

sung

 
ca hát

151

sink

sank

sunk

 
chìm; lặn

152

sit

sat

sat

 
ngồi

153

slay

slew

slain

 
sát hại; giết hại

154

sleep

slept

slept

 
ngủ

155

slide

slid

slid

 
trượt; lướt

156

sling

slung

slung

 
ném mạnh

157

slink

slunk

slunk

 
lẻn đi

158

smell

smelt

smelt

 
ngửi

159

smite

smote

smitten

 
đập mạnh

160

sow

sowed

sown/ sewed

 
gieo; rải

161

speak

spoke

spoken

 
nói

162

speed

sped/ speeded

sped/ speeded

 
chạy vụt

163

spell

spelt/ spelled

spelt/ spelled

 
đánh vần

164

spend

spent

spent

 
tiêu sài

165

spill

spilt/ spilled

spilt/ spilled

 
tràn đổ ra

166

spin

spun/ span

spun

 
quay sợi

167

spit

spat

spat

 
khạc nhổ

168

spoil

spoilt/ spoiled

spoilt/ spoiled

 
làm hỏng

169

spread

spread

spread

 
lan truyền

170

spring

sprang

sprung

 
nhảy

171

stand

stood

stood

 
đứng

172

stave

stove/ staved

stove/ staved

 
đâm thủng

173

steal

stole

stolen

 
đánh cắp

174

stick

stuck

stuck

 
ghim vào; đính

175

sting

stung

stung

 
châm ; chích; đốt

176

stink

stunk/ stank

stunk

 
bốc muìi hôi

177

strew

strewed

strewn/ strewed

 
rắc , rải

178

stride

strode

stridden

 
bước sải

179

strike

struck

struck

 
đánh đập

180

string

strung

strung

 
gắn dây vào

181

strive

strove

striven

 
cố sức

182

swear

swore

sworn

 
tuyên thệ

183

sweep

swept

swept

 
quét

184

swell

swelled

swollen/ swelled

 
phồng ; sưng

185

swim

swam

swum

 
bơi; lội

186

swing

swung

swung

 
đong đưa

187

take

took

taken

 
cầm ; lấy

188

teach

taught

taught

 
dạy ; giảng dạy

189

tear

tore

torn

 
xé; rách

190

tell

told

told

 
kể ; bảo

191

think

thought

thought

 
suy nghĩ

192

throw

threw

thrown

 
ném ; liệng

193

thrust

thrust

thrust

 
thọc ;nhấn

194

tread

trod

trodden/ trod

 
giẫm ; đạp

195

unbend

unbent

unbent

 
làm thẳng lại

196

undercut

undercut

undercut

 
ra giá rẻ hơn

197

undergo

underwent

undergone

 
kinh qua

198

underlie

underlay

underlain

 
nằm dưới

199

underpay

undercut

undercut

 
trả lương thấp

200

undersell

undersold

undersold

 
bán rẻ hơn

201

understand

understood

understood

 
hiểu

202

undertake

undertook

undertaken

 
đảm nhận

203

underwrite

underwrote

underwritten

 
bảo hiểm

204

undo

undid

undone

 
tháo ra

205

unfreeze

unfroze

unfrozen

 
làm tan đông

206

unwind

unwound

unwound

 
tháo ra

207

uphold

upheld

upheld

 
ủng hộ

208

upset

upset

upset

 
đánh đổ; lật đổ

209

wake

woke/ waked

woken/ waked

 
thức giấc

210

waylay

waylaid

waylaid

 
mai phục

211

wear

wore

worn

 
mặc

212

weave

wove/ weaved

woven/ weaved

 
dệt

213

wed

wed/ wedded

wed/ wedded

 
kết hôn

214

weep

wept

wept

 
khóc

215

wet

wet / wetted

wet / wetted

 
làm ướt

216

win

won

won

 
thắng ; chiến thắng

217

wind

wound

wound

 
quấn

218

withdraw

withdrew

withdrawn

 
rút lui

219

withhold

withheld

withheld

 
từ khước

220

withstand

withstood

withstood

 
cầm cự

221

work

wrought / worked

wrought / worked

 
rèn (sắt)

222

wring

wrung

wrung

 
vặn ; siết chặt

223

write

wrote

written

 
viết


Với bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh trên, cùng những bước để học hiệu quả bảng này mà du học New Vision chia sẻ sẽ giúp ích cho bạn luyện thi tiếng Anh.