Tổng hợp 50 câu thành ngữ tiếng Anh hay nhất

Tiếng Anh có rất nhiều điều thú vị, một trong những điều đó là thành ngữ trong tiếng Anh rất hay, bạn không nên bỏ qua, bởi đôi khi trong bài thi tiếng Anh hay thêm thành ngữ tiếng Anh bắt bạn điền từ vào, như vậy sẽ giúp bạn đạt được điểm tốt nếu biết về chúng. Dưới đây là 50 câu thành ngữ tiếng Anh hay nhất mà du học New Vision muốn sưu tầm được và muốn chia sẻ với bạn!

thanh-ngu-tieng-anh-2
Thành ngữ trong tiếng Anh

1. In rome do as Romans do – Nghĩa là: Nhập gia tùy tục

2. The grass are always green on the other side of the fence – Nghĩa là: Đứng núi này trông núi nọ

3. One bitten, twice shy – Nghĩa là: Chim phải đạn sợ cành cong

4. Money is the good servant but a bad master -  Nghĩa là: Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của

5. Better safe than sorry – Nghĩa là: Cẩn tắc vô áy náy

6. Save for the rainy day -  Nghĩa là: Làm khi lành để dành khi đau

cham-ngon-tieng-anh
Châm ngôn tiếng Anh

7. Honesty is the best policy -  Nghĩa là: Thật thà là thượng sách

8. No roses without a thorn – Nghĩa là: Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!

9. A woman gives and forgives, a man gets and forgets – Nghĩa là: Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên

10. Many a little makes a mickle – Nghĩa là: Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ

11. Men make house, women make home – Nghĩa là: Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

12. East or west, home is best – Nghĩa là: Ta về ta tắm ao ta (Không đâu tốt bằng ở nhà)

thanh-ngu-tieng-anh-5
Thành ngữ tiếng Anh

13. Still water run deep- Nghĩa là: Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

14. It’s an ill bird that foul its own nest -  Nghĩa là: Vạch áo cho người xem lưng / Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại

15. Don’t trouble trouble till trouble troubles you – Nghĩa là: Tránh voi chẳng xấu mặt nào

16. The die is cast – Nghĩa là: Bút sa gà chết

17. Penny wise pound foolish – Nghĩa là: Tham bát bỏ mâm

18. Money make the mare go – Nghĩa là: Có tiền mua tiên cũng được

19. Like father, like son – Nghĩa là: Con nhà tông không giống lông thì cũng giống cánh

20. Two can play that game – Nghĩa là: Ăn miếng trả miếng

21. Beauty is in the eye of the beholder – Nghĩa là: Giai nhân chỉ đẹp trong mắt người hung

idoms-english
Thành ngữ tiếng Anh

22. Practice makes perfect – Nghĩa là: Có công mài sắt có ngày nên kim

23. Love is blind -  Nghĩa là: Tình yêu mù quáng

24. So far so good – Nghĩa là: Mọi thứ vẫn tốt đẹp

25. The more the merrier – Nghĩa là: Càng đông càng vui

26. Silence is gold – Nghĩa là: Im lặng là vàng

27. You’re only young once – Nghĩa là: Trẻ con nứt mắt / Miệng còn hôi sữa

28. Time is money – Nghĩa là: Thời gian là tiền bạc

29. The truth will out – Nghĩa là: Cái kim trong bọc có ngày lòi ra

30. Walls have ear – Nghĩa là: Tường có vách

31. Everyone has their price – Nghĩa là: Con người cũng có giá của nó

32. It’s a small world – Nghĩa là:  Trái đất tròn

33.  A swallow cant make a summer – nghĩa là: Một con én ko làm nổi mùa xuân

thanh-ngu-tieng-anh-4
Thành ngữ tiếng Anh 

34. Ignorance is bliss – Nghĩa là: Không biết thì dựa cột mà nghe

35. No pain, no gain – Nghĩa là: Có làm thì mới có ăn

36. Barking dogs seldom bite – Nghĩa là: Chó sủa chó không cắn

37. A bad beginning makes a bad ending – Nghĩa là: Đầu xuôi đuôi lọt

38. A clean fast is better than a dirty breakfast – Nghĩa là: Giấy rách phải giữ lấy lề

39. Catch the bear before tou sell his skin – Nghĩa là: Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng

40. Beauty is but skin-deep – Nghĩa là: Cái nết đánh chết cái đẹp

41. Calamity is man’s true touchstone – Nghĩa là: Lửa thử vàng, gian nan thử sức

42. Each bird loves to hear himself sing – Nghĩa là: Mèo khen mèo dài đuôi

thanh-ngu-tieng-anh-3
Thành ngữ tiếng Anh

43. Diligence is the mother succees – Nghĩa là: Có công mài sắt có ngày nên kim

44. Diamond cut diamond – Nghĩa là: Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

45. Far from eye, far from heart – Nghĩa là: Xa mặt cách lòng

46. Haste makes waste – Nghĩa là:  Dục tốc bất đạt

47. Habit cures habit – Nghĩa là: Lấy độc trị độc

48. Grasp all, lose all – Nghĩa là: Tham thì thâm

49. Give him an inch and he will take a yard – Nghĩa là: Được voi, đòi tiên

50. Fine words butter no parsnips – Nghĩa là: Có thực mới  vực được đạo

Bạn có thể xem thêm nhiều bài viết về cách học tiếng Anh.

Hy vọng 50 câu thành ngữ tiếng Anh mà du học New Vision vừa chia sẻ ở trên sẽ giúp ích cho bạn trong việc hiểu và học tiếng Anh.